Giáo án giảm cân cho nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)

Giáo án giảm cân cho nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)

Thêm vào yêu thích Chia sẻ
Chia sẻ khóa học
Trang liên kết
Chia sẻ trên mạng xã hội

Giới thiệu về khóa học

  • Đây là một thực đơn giảm cân được thiết kế riêng cho Nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi) dựa trên chỉ số TDEE ~1800, áp dụng nguyên tắc thâm hụt 500 kcal/ngày để đạt mức nạp khoảng 1300 kcal/ngày.
  • Kế hoạch ăn uống đảm bảo cân bằng dinh dưỡng với Protein 35%, Carb 50% và Fat 10%, giúp duy trì năng lượng, bảo vệ khối cơ trong quá trình giảm mỡ.
  • Thực đơn được chia thành 4–5 bữa nhỏ mỗi ngày, với nguồn thực phẩm sạch và dễ kiểm soát như khoai lang, ức gà, cá, tôm, thịt bò, trứng, sữa chua không đường và rau xanh.
  • Điểm nhấn là cách phối hợp ăn nhạt, kiểm soát muối dưới 2,5g/ngày, tránh kết hợp tinh bột cùng hoa quả ngọt/đường tinh luyện, đồng thời loại bỏ da gà, vịt và phần mỡ bụng cá để hạn chế chất béo xấu.
Hiển thị thêm

Bạn sẽ học được gì?

  • ✅ Cam kết giảm 2-4kg. Lượng mỡ thừa được đốt cháy ổn định, vóc dáng thon gọn hơn từng ngày.
  • ✅ Cơ bắp săn chắc, không lo “mất cơ” nhờ cân bằng protein trong bữa ăn.
  • ✅ Năng lượng ổn định, không còn tình trạng uể oải hay thèm ngọt thất thường.
  • ✅ Hệ tiêu hoá và giấc ngủ cải thiện, giúp bạn thấy khỏe khoắn và minh mẫn hơn.
  • ✅ Quan trọng nhất – bạn sẽ tạo ra nếp sống khoa học, biết cách chọn thực phẩm sạch, dễ tìm mà vẫn đầy đủ dinh dưỡng.

Nội dung khóa học

Thực đơn 30 ngày giảm cân
Học viên vui lòng ăn đúng trình tự thực đơn đưa ra để có kết quả tốt nhất.

  • Lưu ý quan trọng
  • Ngày 1 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 2 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 3 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 4 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 5 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 6 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 7 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 8 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 9 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 10 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 11 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 12 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 13 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 14 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 15 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 16 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 17 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 18 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 19 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 20 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 21 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 22 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 23 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 24 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 25 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • ngày 26 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 27 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 28 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 29 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)
  • Ngày 30 nữ 1m45-1m55 & 45kg – 55kg (dưới 30 tuổi)

Bài tập giảm cân

Hướng dẫn xử lí khi chững cân

Cảm nhận & Đánh giá từ Học viên

Chưa có đánh giá
Chưa có đánh giá